Left
Right
Facebook
Hỗ trợ trực tuyến
Hotline

0906.008.022

0962.595.333

Email

Sowitechkd01@gmail.com

Quý khách vui lòng nhấn vào đây để nhận

Bảng báo giá
Nhấn vào đây
Lượt truy cập

Đang online:

7

Hôm nay:

1456

Tháng này:

33760

Lượt truy cập:

923074
27/11/2021 - 10:26 AMAdmin 41 Lượt xem

Trên thị trường hiện nay xuất hiện nhiều chủng loại ống gió cùng các thiết kế khác nhau. Điều này khiến nhiều người tiêu dùng không khỏi băn khoăn và phân vân nên lựa chọn những loại ống gió nào để mang lại hiệu quả sử dụng cao nhất. Những loại ống gió được ra đời đều mang lại hiệu quả sử dụng và các đặc điểm riêng biệt. Có 3 loại ống gió: ống gió vuông, ống gió tròn và ống gió mềm. Trong đó, ống gió tròn xoắn inox được đánh giá rất cao với nhiều ưu điểm nổi bật mà thiết bị này mang lại đối với công trình. Vậy có nên sử dụng ống gió tròn xoắn hay không? Những ưu điểm và lợi ích chúng mang lại như thế nào? Hãy cùng Sowitech tìm hiểu ngay dưới đây nhé!

Ống gió tròn xoắn inox có những đặc điểm gì?

Ống gió tròn xoắn là một vật liệu được sản xuất để lắp đặt tại những kênh dẫn gió, có chức năng cấp hoặc thoát khí cho công trình. Thiết bị này được sản xuất trên dây chuyền hiện đại mang lại nhiều ưu điểm và lợi ích vượt trội đối với công trình không chỉ về giá trị thẩm mỹ mà còn nâng cao hiệu quả sử dụng. 

Được làm bằng chất liệu inox bền bỉ với độ dày phổ biến từ 0.5mm đến 1.2mm, chúng có thể đáp ứng nhiều mục đích sử dụng của công trình. Dưới đây là các thông số kỹ thuật về kích thước và độ dày của ống gió tròn xoắn:

 

ĐƯỜNG KÍNH DANH NGHĨA

(MM) 

 

 

ĐỘ DÀY VẬT LIỆU CHẾ TẠO THEO ÁP SUÂT(mm)

 

ÁP SUẤT THẤP VÀ TRUNG BÌNH

 

ÁP SUẤT CAO

Ø100

 

 

 

0.5 (mm)

             

 

 

 

 

 

 

 

              

                        

                           

                            0.75-0.8 (mm)

Ø125

Ø150

Ø175

Ø200

Ø225

Ø250

 

 

 

 

 

 

0.6 (mm)

Ø275

Ø300

Ø325

Ø350

Ø375

Ø400

Ø425

Ø450

Ø475

Ø500

 

Ø525

Ø550

Ø575

 

 

0.75-0.8 (mm)

 

Ø600

Ø625

Ø650

Ø675

Ø700

Ø725

Ø750

Ø775

Ø800

 

 

 

 

0.95-1.0 (mm)

 

 

 

 

                           1.0 (mm)

Ø825

Ø850

Ø875

Ø900

Ø925

Ø950

Ø975

Ø1000

 

 

 

 

 

1.0-1.2 (mm)

 

 

 

 

 

                            1.2 (mm)

Ø1025

Ø1050

Ø1075

Ø1100

Ø1125

Đánh giá bài viết
Điểm 0 /5 dựa vào 0 đánh giá
Gửi đánh giá của bạn:    Gửi đánh giá
Tin liên quan

Chia sẻ bài viết: 


Xem thêm:
  • ,

  • Bình luận: